hutch
UK/hʌt͡ʃ/
US/hʌt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
hutch nghĩa là chuồng thỏ, lều, chòi.
Nghĩa của hutch
Danh từ
- Chuồng thỏ.
- Lều, chòi, quán.
- Ngành mỏ Xe goòng (chở quặng).
Dạng từ của hutch
| Số nhiều | hutches |
| Ngôi thứ ba số ít | hutches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hutching |
| Quá khứ phân từ | hutched |
| Quá khứ | hutched |
Họ từ của hutch
Câu hỏi thường gặp
hutch nghĩa là gì?
hutch (danh từ) nghĩa là chuồng thỏ, lều, chòi.
hutch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hutch: giọng Anh (UK) /hʌt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /hʌt͡ʃ/.