TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hutch

UK/hʌt͡ʃ/ US/hʌt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

hutch nghĩa là chuồng thỏ, lều, chòi.

Nghĩa của hutch

Danh từ

  1. Chuồng thỏ.
  2. Lều, chòi, quán.
  3. Ngành mỏ Xe goòng (chở quặng).

Dạng từ của hutch

Số nhiềuhutches
Ngôi thứ ba số íthutches
Hiện tại phân từ (-ing)hutching
Quá khứ phân từhutched
Quá khứhutched

Họ từ của hutch

Câu hỏi thường gặp

hutch nghĩa là gì?

hutch (danh từ) nghĩa là chuồng thỏ, lều, chòi.

hutch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hutch: giọng Anh (UK) /hʌt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /hʌt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.