hutted
US/ˈhət.təd/
giọng máy của trình duyệt
hutted nghĩa là có nhiều lều.
Nghĩa của hutted
Tính từ
- Có nhiều lều.
Câu hỏi thường gặp
hutted nghĩa là gì?
hutted (tính từ) nghĩa là có nhiều lều.
hutted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hutted: giọng Mỹ (US) /ˈhət.təd/.