TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hutted

US/ˈhət.təd/ giọng máy của trình duyệt

hutted nghĩa là có nhiều lều.

Nghĩa của hutted

Tính từ

  1. Có nhiều lều.

Câu hỏi thường gặp

hutted nghĩa là gì?

hutted (tính từ) nghĩa là có nhiều lều.

hutted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hutted: giọng Mỹ (US) /ˈhət.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.