TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huzza

giọng máy của trình duyệt

huzza nghĩa là hoan hô, tiếng hoan hô.

Nghĩa của huzza

Thán từ

  1. Hoan hô.
    • hip, hip, hurrah!hoan hô! hoan hô!

Danh từ

  1. Tiếng hoan hô.

Nội động từ

  1. Hoan hô.

Câu hỏi thường gặp

huzza nghĩa là gì?

huzza (thán từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là hoan hô, tiếng hoan hô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.