TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyacinth

UK/ˈhaɪ̯əsɪnθ/ US/ˈhaɪ̯əsɪnθ/ giọng máy của trình duyệt

hyacinth nghĩa là cây lan dạ hương, hoa lan dạ hương, màu xanh tía.

Nghĩa của hyacinth

Danh từ

  1. Thực vật học Cây lan dạ hương (họ hành tỏi); hoa lan dạ hương.
  2. Màu xanh tía.
  3. Khoáng chất Hiaxin.

Dạng từ của hyacinth

Số nhiềuhyacinths

Họ từ của hyacinth

Câu hỏi thường gặp

hyacinth nghĩa là gì?

hyacinth (danh từ) nghĩa là cây lan dạ hương, hoa lan dạ hương, màu xanh tía.

hyacinth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyacinth: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ̯əsɪnθ/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ̯əsɪnθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.