hyacinth
UK/ˈhaɪ̯əsɪnθ/
US/ˈhaɪ̯əsɪnθ/
giọng máy của trình duyệt
hyacinth nghĩa là cây lan dạ hương, hoa lan dạ hương, màu xanh tía.
Nghĩa của hyacinth
Danh từ
- Thực vật học Cây lan dạ hương (họ hành tỏi); hoa lan dạ hương.
- Màu xanh tía.
- Khoáng chất Hiaxin.
Dạng từ của hyacinth
| Số nhiều | hyacinths |
Họ từ của hyacinth
Câu hỏi thường gặp
hyacinth nghĩa là gì?
hyacinth (danh từ) nghĩa là cây lan dạ hương, hoa lan dạ hương, màu xanh tía.
hyacinth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyacinth: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ̯əsɪnθ/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ̯əsɪnθ/.