TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

HWW

giọng máy của trình duyệt

HWW nghĩa là Hệ thống làm sạch đèn pha.

Nghĩa của HWW

Danh từ

  1. Hệ thống làm sạch đèn pha.

Nguồn gốc từ HWW

Viết tắt của headlamp wash/wipe.

Câu hỏi thường gặp

HWW nghĩa là gì?

HWW (danh từ) nghĩa là Hệ thống làm sạch đèn pha.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.