TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyaline

UK/ˈhaɪəlɪn/ US/ˈhaɪəlɪn/ giọng máy của trình duyệt

hyaline nghĩa là trong suốt, tựa thuỷ tinh, biển lặng, bầu trời trong sáng.

Nghĩa của hyaline

Tính từ

  1. Trong suốt, tựa thuỷ tinh.

Danh từ

  1. Biển lặng.
  2. Bầu trời trong sáng.

Dạng từ của hyaline

So sánh hơnmore hyaline
So sánh nhấtmost hyaline
Số nhiềuhyalines

Câu hỏi thường gặp

hyaline nghĩa là gì?

hyaline (tính từ, danh từ) nghĩa là trong suốt, tựa thuỷ tinh, biển lặng, bầu trời trong sáng.

hyaline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyaline: giọng Anh (UK) /ˈhaɪəlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪəlɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.