TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydra-headed

US/ˌhɑɪ.drə.ˈhɛ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

hydra-headed nghĩa là Có nhiều trung tâm hoặc chi nhánh.

Nghĩa của hydra-headed

Tính từ

  1. Có nhiều trung tâm hoặc chi nhánh.
    • a hydra-headed organizationmột tổ chức có nhiều trung tâm (chi nhánh)

Câu hỏi thường gặp

hydra-headed nghĩa là gì?

hydra-headed (tính từ) nghĩa là Có nhiều trung tâm hoặc chi nhánh.

hydra-headed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydra-headed: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.drə.ˈhɛ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.