hydra-headed
US/ˌhɑɪ.drə.ˈhɛ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
hydra-headed nghĩa là Có nhiều trung tâm hoặc chi nhánh.
Nghĩa của hydra-headed
Tính từ
- Có nhiều trung tâm hoặc chi nhánh.
- a hydra-headed organizationmột tổ chức có nhiều trung tâm (chi nhánh)
Câu hỏi thường gặp
hydra-headed nghĩa là gì?
hydra-headed (tính từ) nghĩa là Có nhiều trung tâm hoặc chi nhánh.
hydra-headed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydra-headed: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.drə.ˈhɛ.dəd/.