TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrangea

UK/haɪˈdɹeɪn.d͡ʒə/ US/haɪˈdɹeɪn.d͡ʒə/ giọng máy của trình duyệt

hydrangea nghĩa là cây tú cầu, cây hoa đĩa, tú cầu.

Nghĩa của hydrangea

Danh từ

  1. Thực vật học Cây tú cầu, cây hoa đĩa.

Dạng từ của hydrangea

Số nhiềuhydrangeas

Câu hỏi thường gặp

hydrangea nghĩa là gì?

hydrangea (danh từ) nghĩa là cây tú cầu, cây hoa đĩa, tú cầu.

hydrangea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrangea: giọng Anh (UK) /haɪˈdɹeɪn.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /haɪˈdɹeɪn.d͡ʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.