hydrangea
UK/haɪˈdɹeɪn.d͡ʒə/
US/haɪˈdɹeɪn.d͡ʒə/
giọng máy của trình duyệt
hydrangea nghĩa là cây tú cầu, cây hoa đĩa, tú cầu.
Nghĩa của hydrangea
Danh từ
- Thực vật học Cây tú cầu, cây hoa đĩa.
Dạng từ của hydrangea
| Số nhiều | hydrangeas |
Câu hỏi thường gặp
hydrangea nghĩa là gì?
hydrangea (danh từ) nghĩa là cây tú cầu, cây hoa đĩa, tú cầu.
hydrangea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrangea: giọng Anh (UK) /haɪˈdɹeɪn.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /haɪˈdɹeɪn.d͡ʒə/.