hydrant
UK/ˈhaɪdɹənt/
US/ˈhaɪdɹənt/
giọng máy của trình duyệt
hydrant nghĩa là vòi nước máy.
Nghĩa của hydrant
Danh từ
- Vòi nước máy (ở đường phố).
Dạng từ của hydrant
| Số nhiều | hydrants |
Họ từ của hydrant
Câu ví dụ với hydrant
- I didn't see the fire hydrant. Tôi đã không nhìn thấy trụ cứu hỏa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hydrant nghĩa là gì?
hydrant (danh từ) nghĩa là vòi nước máy.
hydrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrant: giọng Anh (UK) /ˈhaɪdɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪdɹənt/.