hydrate
UK/haɪˈdɹeɪt/
US/haɪˈdɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
hydrate nghĩa là hyddrat hoá, thuỷ hợp, hydrat.
Nghĩa của hydrate
Danh từ
- Hoá học Hydrat.
Ngoại động từ
- Hoá học Hyddrat hoá, thuỷ hợp.
Dạng từ của hydrate
| Số nhiều | hydrates |
| Ngôi thứ ba số ít | hydrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hydrating |
| Quá khứ phân từ | hydrated |
| Quá khứ | hydrated |
Họ từ của hydrate
Câu hỏi thường gặp
hydrate nghĩa là gì?
hydrate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hyddrat hoá, thuỷ hợp, hydrat.
hydrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrate: giọng Anh (UK) /haɪˈdɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /haɪˈdɹeɪt/.