TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrate

UK/haɪˈdɹeɪt/ US/haɪˈdɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

hydrate nghĩa là hyddrat hoá, thuỷ hợp, hydrat.

Nghĩa của hydrate

Danh từ

  1. Hoá học Hydrat.

Ngoại động từ

  1. Hoá học Hyddrat hoá, thuỷ hợp.

Dạng từ của hydrate

Số nhiềuhydrates
Ngôi thứ ba số íthydrates
Hiện tại phân từ (-ing)hydrating
Quá khứ phân từhydrated
Quá khứhydrated

Họ từ của hydrate

Câu hỏi thường gặp

hydrate nghĩa là gì?

hydrate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hyddrat hoá, thuỷ hợp, hydrat.

hydrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrate: giọng Anh (UK) /haɪˈdɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /haɪˈdɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.