TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrargyric

giọng máy của trình duyệt

hydrargyric nghĩa là thuỷ ngân, có thuỷ ngân.

Nghĩa của hydrargyric

Tính từ

  1. Thuộc Thuỷ ngân.
  2. Có thuỷ ngân.

Câu hỏi thường gặp

hydrargyric nghĩa là gì?

hydrargyric (tính từ) nghĩa là thuỷ ngân, có thuỷ ngân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.