TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrography

UK/haɪˈdɹɒɡ.ɹə.fi/ US/haɪˈdɹɑɡ.ɹə.fi/ giọng máy của trình duyệt

hydrography nghĩa là thuỷ văn học, thuỷ đạc học.

Nghĩa của hydrography

Danh từ

  1. Thuỷ văn học.

Dạng từ của hydrography

Số nhiềuhydrographies

Câu hỏi thường gặp

hydrography nghĩa là gì?

hydrography (danh từ) nghĩa là thuỷ văn học, thuỷ đạc học.

hydrography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrography: giọng Anh (UK) /haɪˈdɹɒɡ.ɹə.fi/, giọng Mỹ (US) /haɪˈdɹɑɡ.ɹə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.