TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrophyte

UK/ˈhaɪdɹəfaɪt/ US/ˈhaɪdɹəfaɪt/ giọng máy của trình duyệt

hydrophyte nghĩa là cây ở nước.

Nghĩa của hydrophyte

Danh từ

  1. Thực vật học Cây ở nước.

Dạng từ của hydrophyte

Số nhiềuhydrophytes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydrophyte

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hydrophyte nghĩa là gì?

hydrophyte (danh từ) nghĩa là cây ở nước.

hydrophyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrophyte: giọng Anh (UK) /ˈhaɪdɹəfaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪdɹəfaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.