hydrophyte
UK/ˈhaɪdɹəfaɪt/
US/ˈhaɪdɹəfaɪt/
giọng máy của trình duyệt
hydrophyte nghĩa là cây ở nước.
Nghĩa của hydrophyte
Danh từ
- Thực vật học Cây ở nước.
Dạng từ của hydrophyte
| Số nhiều | hydrophytes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydrophyte
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hydrophyte nghĩa là gì?
hydrophyte (danh từ) nghĩa là cây ở nước.
hydrophyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrophyte: giọng Anh (UK) /ˈhaɪdɹəfaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪdɹəfaɪt/.