TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydropic

UK/haɪˈdɹɒpɪk/ US/haɪˈdɹɒpɪk/ giọng máy của trình duyệt

hydropic nghĩa là phù.

Nghĩa của hydropic

Tính từ

  1. Y học Phù.

Dạng từ của hydropic

So sánh hơnmore hydropic
So sánh nhấtmost hydropic

Câu hỏi thường gặp

hydropic nghĩa là gì?

hydropic (tính từ) nghĩa là phù.

hydropic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydropic: giọng Anh (UK) /haɪˈdɹɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /haɪˈdɹɒpɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.