TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydroplane

UK/ˈhaɪdɹəʊˌpleɪn/ US/ˈhaɪdɹoʊˌpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

hydroplane nghĩa là thuỷ phi cơ.

Nghĩa của hydroplane

Danh từ

  1. Máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ.
  2. Xuồng máy lướt mặt nước.

Dạng từ của hydroplane

Ngôi thứ ba số íthydroplanes
Hiện tại phân từ (-ing)hydroplaning
Quá khứ phân từhydroplaned
Quá khứhydroplaned
Số nhiềuhydroplanes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydroplane

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hydroplane nghĩa là gì?

hydroplane (danh từ) nghĩa là thuỷ phi cơ.

hydroplane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydroplane: giọng Anh (UK) /ˈhaɪdɹəʊˌpleɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪdɹoʊˌpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.