hydroplane
UK/ˈhaɪdɹəʊˌpleɪn/
US/ˈhaɪdɹoʊˌpleɪn/
giọng máy của trình duyệt
hydroplane nghĩa là thuỷ phi cơ.
Nghĩa của hydroplane
Danh từ
- Máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ.
- Xuồng máy lướt mặt nước.
Dạng từ của hydroplane
| Ngôi thứ ba số ít | hydroplanes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hydroplaning |
| Quá khứ phân từ | hydroplaned |
| Quá khứ | hydroplaned |
| Số nhiều | hydroplanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydroplane
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hydroplane nghĩa là gì?
hydroplane (danh từ) nghĩa là thuỷ phi cơ.
hydroplane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydroplane: giọng Anh (UK) /ˈhaɪdɹəʊˌpleɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪdɹoʊˌpleɪn/.