hyenoid
giọng máy của trình duyệt
hyenoid nghĩa là Dạng linh cẩu.
Nghĩa của hyenoid
Tính từ
- Dạng linh cẩu.
Câu hỏi thường gặp
hyenoid nghĩa là gì?
hyenoid (tính từ) nghĩa là Dạng linh cẩu.
hyenoid nghĩa là Dạng linh cẩu.
hyenoid (tính từ) nghĩa là Dạng linh cẩu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.