hymen
UK/ˈhaɪmən/
US/ˈhaɪmən/
giọng máy của trình duyệt
hymen nghĩa là thần hôn nhân, ông tơ bà nguyệt, màng trinh.
Nghĩa của hymen
Danh từ
- Thần thoại,thần học (Hymen) thần hôn nhân
- Ông tơ bà nguyệt.
- Giải phẫu Màng trinh.
Dạng từ của hymen
| Số nhiều | hymens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hymen
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hymen nghĩa là gì?
hymen (danh từ) nghĩa là thần hôn nhân, ông tơ bà nguyệt, màng trinh.
hymen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hymen: giọng Anh (UK) /ˈhaɪmən/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪmən/.