TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hymen

UK/ˈhaɪmən/ US/ˈhaɪmən/ giọng máy của trình duyệt

hymen nghĩa là thần hôn nhân, ông tơ bà nguyệt, màng trinh.

Nghĩa của hymen

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học (Hymen) thần hôn nhân
  2. Ông tơ bà nguyệt.
  3. Giải phẫu Màng trinh.

Dạng từ của hymen

Số nhiềuhymens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hymen

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hymen nghĩa là gì?

hymen (danh từ) nghĩa là thần hôn nhân, ông tơ bà nguyệt, màng trinh.

hymen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hymen: giọng Anh (UK) /ˈhaɪmən/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.