maidenhead
UK/ˈmeɪdənhɛd/
giọng máy của trình duyệt
maidenhead nghĩa là sự trinh bạch, sự trinh tiết, màng trinh.
Nghĩa của maidenhead
Danh từ
- Sự trinh bạch, sự trinh tiết, thời kỳ còn con gái.
- Màng trinh.
Dạng từ của maidenhead
| Số nhiều | maidenheads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maidenhead
Đồng nghĩa
Họ từ của maidenhead
Câu hỏi thường gặp
maidenhead nghĩa là gì?
maidenhead (danh từ) nghĩa là sự trinh bạch, sự trinh tiết, màng trinh.
maidenhead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maidenhead: giọng Anh (UK) /ˈmeɪdənhɛd/.