TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maidenhead

UK/ˈmeɪdənhɛd/ giọng máy của trình duyệt

maidenhead nghĩa là sự trinh bạch, sự trinh tiết, màng trinh.

Nghĩa của maidenhead

Danh từ

  1. Sự trinh bạch, sự trinh tiết, thời kỳ còn con gái.
  2. Màng trinh.

Dạng từ của maidenhead

Số nhiềumaidenheads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maidenhead

Đồng nghĩa

Họ từ của maidenhead

Câu hỏi thường gặp

maidenhead nghĩa là gì?

maidenhead (danh từ) nghĩa là sự trinh bạch, sự trinh tiết, màng trinh.

maidenhead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maidenhead: giọng Anh (UK) /ˈmeɪdənhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.