TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hymenium

US/hɑɪ.ˈmi.ni.əm/ giọng máy của trình duyệt

hymenium nghĩa là màng bào.

Nghĩa của hymenium

Danh từ

  1. Màng bào.

Dạng từ của hymenium

Số nhiềuhymeniums

Câu hỏi thường gặp

hymenium nghĩa là gì?

hymenium (danh từ) nghĩa là màng bào.

hymenium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hymenium: giọng Mỹ (US) /hɑɪ.ˈmi.ni.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.