TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hymnody

UK/ˈhɪm.nə.di/ US/ˈhɪm.nə.di/ giọng máy của trình duyệt

hymnody nghĩa là sự hát thánh ca, sự soạn thánh ca.

Nghĩa của hymnody

Danh từ

  1. Sự hát thánh ca; sự hát những bài hát ca tụng.
  2. Sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng.
  3. Thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung).

Dạng từ của hymnody

Số nhiềuhymnodies

Họ từ của hymnody

Câu hỏi thường gặp

hymnody nghĩa là gì?

hymnody (danh từ) nghĩa là sự hát thánh ca, sự soạn thánh ca.

hymnody phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hymnody: giọng Anh (UK) /ˈhɪm.nə.di/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪm.nə.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.