hymnography nghĩa là Việc viết những bài thánh ca.
Nghĩa của hymnography
Danh từ
Việc viết những bài thánh ca.
Việc nghiên cứu những bài thánh ca.
Câu hỏi thường gặp
hymnography nghĩa là gì?
hymnography (danh từ) nghĩa là Việc viết những bài thánh ca.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.