hymnology
US/ˈhɪm.nɑ.lə.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
hymnology nghĩa là sự soạn thánh ca.
Nghĩa của hymnology
Danh từ
- Sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng.
- Sự nghiên cứu thánh ca; sự nghiên cứu những bài hát ca tụng.
- Thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung).
Dạng từ của hymnology
| Số nhiều | hymnologies |
Câu hỏi thường gặp
hymnology nghĩa là gì?
hymnology (danh từ) nghĩa là sự soạn thánh ca.
hymnology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hymnology: giọng Mỹ (US) /ˈhɪm.nɑ.lə.d͡ʒi/.