hyoid
UK/ˈhaɪ.ɔɪd/
US/ˈhaɪ.ɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
hyoid nghĩa là xương móng.
Nghĩa của hyoid
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) xương móng.
- hyoid bonexương móng
Danh từ
- Giải phẫu Xương móng.
Dạng từ của hyoid
| Số nhiều | hyoids |
Câu hỏi thường gặp
hyoid nghĩa là gì?
hyoid (tính từ, danh từ) nghĩa là xương móng.
hyoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyoid: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.ɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.ɔɪd/.