TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyoid

UK/ˈhaɪ.ɔɪd/ US/ˈhaɪ.ɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

hyoid nghĩa là xương móng.

Nghĩa của hyoid

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) xương móng.
    • hyoid bonexương móng

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương móng.

Dạng từ của hyoid

Số nhiềuhyoids

Câu hỏi thường gặp

hyoid nghĩa là gì?

hyoid (tính từ, danh từ) nghĩa là xương móng.

hyoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyoid: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.ɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.ɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.