hyp
UK/ˈhɪp/
US/ˈhɪp/
giọng máy của trình duyệt
hyp nghĩa là chứng u buồn.
Nghĩa của hyp
Danh từ
- Chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hip).
Dạng từ của hyp
| Số nhiều | hyps |
| Ngôi thứ ba số ít | hyps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hypping |
| Quá khứ phân từ | hypped |
| Quá khứ | hypped |
Câu hỏi thường gặp
hyp nghĩa là gì?
hyp (danh từ) nghĩa là chứng u buồn.
hyp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyp: giọng Anh (UK) /ˈhɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪp/.