TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyp

UK/ˈhɪp/ US/ˈhɪp/ giọng máy của trình duyệt

hyp nghĩa là chứng u buồn.

Nghĩa của hyp

Danh từ

  1. Chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hip).

Dạng từ của hyp

Số nhiềuhyps
Ngôi thứ ba số íthyps
Hiện tại phân từ (-ing)hypping
Quá khứ phân từhypped
Quá khứhypped

Câu hỏi thường gặp

hyp nghĩa là gì?

hyp (danh từ) nghĩa là chứng u buồn.

hyp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyp: giọng Anh (UK) /ˈhɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.