TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypaethral

UK/hɪˈpiːθɹəl/ US/hɪˈpiːθɹəl/ giọng máy của trình duyệt

hypaethral nghĩa là không mái, lộ thiên.

Nghĩa của hypaethral

Tính từ

  1. Không mái.
  2. Lộ thiên.

Dạng từ của hypaethral

Số nhiềuhypaethrals

Câu hỏi thường gặp

hypaethral nghĩa là gì?

hypaethral (tính từ) nghĩa là không mái, lộ thiên.

hypaethral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypaethral: giọng Anh (UK) /hɪˈpiːθɹəl/, giọng Mỹ (US) /hɪˈpiːθɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.