hypaethral
UK/hɪˈpiːθɹəl/
US/hɪˈpiːθɹəl/
giọng máy của trình duyệt
hypaethral nghĩa là không mái, lộ thiên.
Nghĩa của hypaethral
Tính từ
- Không mái.
- Lộ thiên.
Dạng từ của hypaethral
| Số nhiều | hypaethrals |
Câu hỏi thường gặp
hypaethral nghĩa là gì?
hypaethral (tính từ) nghĩa là không mái, lộ thiên.
hypaethral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypaethral: giọng Anh (UK) /hɪˈpiːθɹəl/, giọng Mỹ (US) /hɪˈpiːθɹəl/.