TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyperborean

UK/hʌɪ.pəˈbɔː.ɹɪən/ US/ˌhaɪ.pɚˈboɹ.i.jɪn/ giọng máy của trình duyệt

hyperborean nghĩa là ở bắc cực.

Nghĩa của hyperborean

Tính từ

  1. Ở bắc cực (của trái đất).
  2. Thông tục Ở cực bắc của một nước.

Danh từ

  1. Người dân miền bắc cực (của trái đất).
  2. Thông tục Người dân miền cực bắc của một nước.
  3. Thần thoại,thần học Dân tộc sống trên nguồn gió bấc (ở một vùng màu mỡ, tràn đầy ánh sáng mặt trời) (thần thoại Hy-lạp).

Dạng từ của hyperborean

Số nhiềuhyperboreans
So sánh hơnmore hyperborean
So sánh nhấtmost hyperborean

Câu hỏi thường gặp

hyperborean nghĩa là gì?

hyperborean (tính từ, danh từ) nghĩa là ở bắc cực.

hyperborean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyperborean: giọng Anh (UK) /hʌɪ.pəˈbɔː.ɹɪən/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪ.pɚˈboɹ.i.jɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.