TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypercorrection

UK/ˌhaɪ.pə.kəˈɹɛk.ʃən/ US/ˌhaɪ.pɚ.kəˈɹɛk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

hypercorrection nghĩa là siêu chỉnh.

Nghĩa của hypercorrection

Danh từ

  1. Siêu chỉnh.

Dạng từ của hypercorrection

Số nhiềuhypercorrections

Câu hỏi thường gặp

hypercorrection nghĩa là gì?

hypercorrection (danh từ) nghĩa là siêu chỉnh.

hypercorrection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypercorrection: giọng Anh (UK) /ˌhaɪ.pə.kəˈɹɛk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪ.pɚ.kəˈɹɛk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.