hypercorrection
UK/ˌhaɪ.pə.kəˈɹɛk.ʃən/
US/ˌhaɪ.pɚ.kəˈɹɛk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
hypercorrection nghĩa là siêu chỉnh.
Nghĩa của hypercorrection
Danh từ
- Siêu chỉnh.
Dạng từ của hypercorrection
| Số nhiều | hypercorrections |
Câu hỏi thường gặp
hypercorrection nghĩa là gì?
hypercorrection (danh từ) nghĩa là siêu chỉnh.
hypercorrection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypercorrection: giọng Anh (UK) /ˌhaɪ.pə.kəˈɹɛk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪ.pɚ.kəˈɹɛk.ʃən/.