TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyperbole

UK/haɪˈpɜːbəli/ US/haɪˈpɝbəli/ giọng máy của trình duyệt

hyperbole nghĩa là phép ngoa dụ, lời nói cường điệu, lời ngoa dụ.

Nghĩa của hyperbole

Danh từ

  1. Văn học Phép ngoa dụ.
  2. Lời nói cường điệu, lời ngoa dụ.

Dạng từ của hyperbole

Số nhiềuhyperboles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hyperbole

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hyperbole

Câu hỏi thường gặp

hyperbole nghĩa là gì?

hyperbole (danh từ) nghĩa là phép ngoa dụ, lời nói cường điệu, lời ngoa dụ.

hyperbole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyperbole: giọng Anh (UK) /haɪˈpɜːbəli/, giọng Mỹ (US) /haɪˈpɝbəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.