TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypercriticism

US/ˌhɑɪ.pɜː.ˈkrɪ.tɪ.ˌsɪ.zᵊm/ giọng máy của trình duyệt

hypercriticism nghĩa là Tính quá khe khắt trong cách phê bình, tính hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.

Nghĩa của hypercriticism

Danh từ

  1. Tính quá khe khắt trong cách phê bình, tính hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.

Dạng từ của hypercriticism

Số nhiềuhypercriticisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypercriticism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hypercriticism nghĩa là gì?

hypercriticism (danh từ) nghĩa là Tính quá khe khắt trong cách phê bình, tính hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.

hypercriticism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypercriticism: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.pɜː.ˈkrɪ.tɪ.ˌsɪ.zᵊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.