hypercriticize
giọng máy của trình duyệt
hypercriticize nghĩa là Phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.
Nghĩa của hypercriticize
Ngoại động từ
- Phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.
Dạng từ của hypercriticize
| Ngôi thứ ba số ít | hypercriticizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hypercriticizing |
| Quá khứ phân từ | hypercriticized |
| Quá khứ | hypercriticized |
Câu hỏi thường gặp
hypercriticize nghĩa là gì?
hypercriticize (ngoại động từ) nghĩa là Phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.