TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypermetric

giọng máy của trình duyệt

hypermetric nghĩa là thừa.

Nghĩa của hypermetric

Tính từ

  1. Có một âm tiết thừa (câu thơ).
  2. Thừa (âm tiết).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypermetric

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hypermetric nghĩa là gì?

hypermetric (tính từ) nghĩa là thừa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.