hyperthyroidism
UK/ˌhaɪ̯pəˈθaɪ̯ɹɔɪ̯ˌdɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
hyperthyroidism nghĩa là Sự hoạt động quá mức của tuyến giáp.
Nghĩa của hyperthyroidism
Danh từ
- Sự hoạt động quá mức của tuyến giáp.
Dạng từ của hyperthyroidism
| Số nhiều | hyperthyroidisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hyperthyroidism
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hyperthyroidism nghĩa là gì?
hyperthyroidism (danh từ) nghĩa là Sự hoạt động quá mức của tuyến giáp.
hyperthyroidism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperthyroidism: giọng Anh (UK) /ˌhaɪ̯pəˈθaɪ̯ɹɔɪ̯ˌdɪzəm/.