hypothyroidism
UK/ˌhaɪpəˈθaɪɹɔɪˌdɪzəm/
US/ˌhaɪpəˈθaɪɹɔɪˌdɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
hypothyroidism nghĩa là Sự giảm hoạt động của tuyến giáp.
Nghĩa của hypothyroidism
Danh từ
- Sự giảm hoạt động của tuyến giáp.
Dạng từ của hypothyroidism
| Số nhiều | hypothyroidisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypothyroidism
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hypothyroidism nghĩa là gì?
hypothyroidism (danh từ) nghĩa là Sự giảm hoạt động của tuyến giáp.
hypothyroidism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypothyroidism: giọng Anh (UK) /ˌhaɪpəˈθaɪɹɔɪˌdɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪpəˈθaɪɹɔɪˌdɪzəm/.