TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyperuricaemia

giọng máy của trình duyệt

hyperuricaemia nghĩa là Sự tăng axit uric - huyết.

Nghĩa của hyperuricaemia

Danh từ

  1. Y học Sự tăng axit uric - huyết.

Câu hỏi thường gặp

hyperuricaemia nghĩa là gì?

hyperuricaemia (danh từ) nghĩa là Sự tăng axit uric - huyết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.