hypertrophy
UK/haɪˈpɜː.tɹə.fi/
US/haɪˈpɜɹ.tɹə.fi/
giọng máy của trình duyệt
hypertrophy nghĩa là sự nở to.
Nghĩa của hypertrophy
Danh từ
- Sự nở to.
Dạng từ của hypertrophy
| Số nhiều | hypertrophies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypertrophy
Trái nghĩa
Họ từ của hypertrophy
Câu hỏi thường gặp
hypertrophy nghĩa là gì?
hypertrophy (danh từ) nghĩa là sự nở to.
hypertrophy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypertrophy: giọng Anh (UK) /haɪˈpɜː.tɹə.fi/, giọng Mỹ (US) /haɪˈpɜɹ.tɹə.fi/.