TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypertrophy

UK/haɪˈpɜː.tɹə.fi/ US/haɪˈpɜɹ.tɹə.fi/ giọng máy của trình duyệt

hypertrophy nghĩa là sự nở to.

Nghĩa của hypertrophy

Danh từ

  1. Sự nở to.

Dạng từ của hypertrophy

Số nhiềuhypertrophies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypertrophy

Trái nghĩa

Họ từ của hypertrophy

Câu hỏi thường gặp

hypertrophy nghĩa là gì?

hypertrophy (danh từ) nghĩa là sự nở to.

hypertrophy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypertrophy: giọng Anh (UK) /haɪˈpɜː.tɹə.fi/, giọng Mỹ (US) /haɪˈpɜɹ.tɹə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.