hypha
UK/ˈhaɪfə/
US/ˈhaɪfə/
giọng máy của trình duyệt
hypha nghĩa là sợi nấm.
Nghĩa của hypha
Danh từ
- Thực vật Sợi nấm.
Dạng từ của hypha
| Số nhiều | hyphae |
Câu hỏi thường gặp
hypha nghĩa là gì?
hypha (danh từ) nghĩa là sợi nấm.
hypha phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypha: giọng Anh (UK) /ˈhaɪfə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪfə/.