TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypha

UK/ˈhaɪfə/ US/ˈhaɪfə/ giọng máy của trình duyệt

hypha nghĩa là sợi nấm.

Nghĩa của hypha

Danh từ

  1. Thực vật Sợi nấm.

Dạng từ của hypha

Số nhiềuhyphae

Câu hỏi thường gặp

hypha nghĩa là gì?

hypha (danh từ) nghĩa là sợi nấm.

hypha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypha: giọng Anh (UK) /ˈhaɪfə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪfə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.