TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyphen

UK/ˈhaɪ̯.fən/ US/ˈhaɪ̯.fən/ giọng máy của trình duyệt

hyphen nghĩa là dấu nối, dấu gạch nối, quãng ngắt.

Nghĩa của hyphen

Danh từ

  1. Dấu nối, dấu gạch nối.
  2. Quãng ngắt (giữa hai âm, khi nói).

Danh từ riêng

  1. thông tục Dùng để chỉ đến người có dấu nối trong tên.

Liên từ

  1. Dùng để nhấn mạnh chức kết hợp thường được viết bằng dấu nối “-”.

Dạng từ của hyphen

Số nhiềuhyphens
Ngôi thứ ba số íthyphens
Hiện tại phân từ (-ing)hyphening
Quá khứ phân từhyphened
Quá khứhyphened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hyphen

Đồng nghĩa

Họ từ của hyphen

Câu hỏi thường gặp

hyphen nghĩa là gì?

hyphen (danh từ, danh từ riêng, liên từ) nghĩa là dấu nối, dấu gạch nối, quãng ngắt.

hyphen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyphen: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ̯.fən/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ̯.fən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.