hypnotise
giọng máy của trình duyệt
hypnotise nghĩa là thôi miên.
Nghĩa của hypnotise
Ngoại động từ
- Thôi miên (ai).
Dạng từ của hypnotise
| Ngôi thứ ba số ít | hypnotises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hypnotising |
| Quá khứ phân từ | hypnotised |
| Quá khứ | hypnotised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypnotise
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hypnotise nghĩa là gì?
hypnotise (ngoại động từ) nghĩa là thôi miên.