TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mesmerize

UK/ˈmɛzməɹaɪz/ US/ˈmɛzməɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

mesmerize nghĩa là thôi miên, mê hoặc, quyến rũ.

Nghĩa của mesmerize

Ngoại động từ

  1. Thôi miên.
  2. Nghĩa bóng Mê hoặc, quyến rũ.

Dạng từ của mesmerize

Ngôi thứ ba số ítmesmerizes
Hiện tại phân từ (-ing)mesmerizing
Quá khứ phân từmesmerized
Quá khứmesmerized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mesmerize

Đồng nghĩa

Họ từ của mesmerize

Câu hỏi thường gặp

mesmerize nghĩa là gì?

mesmerize (ngoại động từ) nghĩa là thôi miên, mê hoặc, quyến rũ.

mesmerize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mesmerize: giọng Anh (UK) /ˈmɛzməɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛzməɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.