mesmerize
UK/ˈmɛzməɹaɪz/
US/ˈmɛzməɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
mesmerize nghĩa là thôi miên, mê hoặc, quyến rũ.
Nghĩa của mesmerize
Ngoại động từ
- Thôi miên.
- Nghĩa bóng Mê hoặc, quyến rũ.
Dạng từ của mesmerize
| Ngôi thứ ba số ít | mesmerizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mesmerizing |
| Quá khứ phân từ | mesmerized |
| Quá khứ | mesmerized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mesmerize
Đồng nghĩa
Họ từ của mesmerize
Câu hỏi thường gặp
mesmerize nghĩa là gì?
mesmerize (ngoại động từ) nghĩa là thôi miên, mê hoặc, quyến rũ.
mesmerize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mesmerize: giọng Anh (UK) /ˈmɛzməɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛzməɹaɪz/.