TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypotenuse

UK/haɪˈpɒtənjuːz/ US/haɪˈpɑtənus/ giọng máy của trình duyệt

hypotenuse nghĩa là cạnh huyền.

Nghĩa của hypotenuse

Danh từ

  1. Toán học Cạnh huyền (của tam giác vuông).

Dạng từ của hypotenuse

Số nhiềuhypotenuses

Câu hỏi thường gặp

hypotenuse nghĩa là gì?

hypotenuse (danh từ) nghĩa là cạnh huyền.

hypotenuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypotenuse: giọng Anh (UK) /haɪˈpɒtənjuːz/, giọng Mỹ (US) /haɪˈpɑtənus/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.