hypothecary
giọng máy của trình duyệt
hypothecary nghĩa là (thuộc) quyền cầm đồ thế nợ, (thuộc) quyền thế nợ bằng bất động sản.
Nghĩa của hypothecary
Tính từ
- Pháp lý (thuộc) quyền cầm đồ thế nợ, (thuộc) quyền thế nợ bằng bất động sản.
Dạng từ của hypothecary
| Số nhiều | hypothecaries |
Câu hỏi thường gặp
hypothecary nghĩa là gì?
hypothecary (tính từ) nghĩa là (thuộc) quyền cầm đồ thế nợ, (thuộc) quyền thế nợ bằng bất động sản.