TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypothetically

US/ˌhɑɪ.pə.ˈθɛ.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

hypothetically nghĩa là theo giả thuyết.

Nghĩa của hypothetically

Phó từ

  1. Theo giả thuyết.

Dạng từ của hypothetically

So sánh hơnmore hypothetically
So sánh nhấtmost hypothetically

Câu hỏi thường gặp

hypothetically nghĩa là gì?

hypothetically (phó từ) nghĩa là theo giả thuyết.

hypothetically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypothetically: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.pə.ˈθɛ.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.