hypothetical
UK/ˌhaɪpəˈθɛtɪkəl/
US/ˌhaɪpəˈθɛtɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
hypothetical nghĩa là Có tinh thần giả thuyết.
Nghĩa của hypothetical
Tính từ
- Có tinh thần giả thuyết.
Dạng từ của hypothetical
| So sánh hơn | more hypothetical |
| So sánh nhất | most hypothetical |
| Số nhiều | hypotheticals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypothetical
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hypothetical
Câu hỏi thường gặp
hypothetical nghĩa là gì?
hypothetical (tính từ) nghĩa là Có tinh thần giả thuyết.
hypothetical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypothetical: giọng Anh (UK) /ˌhaɪpəˈθɛtɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪpəˈθɛtɪkəl/.