hypsometric
US/ˌhɪp.sə.ˈmɛ.trɪk/
giọng máy của trình duyệt
hypsometric nghĩa là phép đo độ cao.
Nghĩa của hypsometric
Tính từ
- Thuộc Phép đo độ cao.
Câu hỏi thường gặp
hypsometric nghĩa là gì?
hypsometric (tính từ) nghĩa là phép đo độ cao.
hypsometric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypsometric: giọng Mỹ (US) /ˌhɪp.sə.ˈmɛ.trɪk/.