TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypsometry

UK/hɪpˈsɒm.ə.tɹi/ US/hɪpˈsɑm.ə.tɹi/ giọng máy của trình duyệt

hypsometry nghĩa là phép đo độ cao.

Nghĩa của hypsometry

Danh từ

  1. Địa lý,ddịa chất Phép đo độ cao.

Câu hỏi thường gặp

hypsometry nghĩa là gì?

hypsometry (danh từ) nghĩa là phép đo độ cao.

hypsometry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypsometry: giọng Anh (UK) /hɪpˈsɒm.ə.tɹi/, giọng Mỹ (US) /hɪpˈsɑm.ə.tɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.