hypsometry
UK/hɪpˈsɒm.ə.tɹi/
US/hɪpˈsɑm.ə.tɹi/
giọng máy của trình duyệt
hypsometry nghĩa là phép đo độ cao.
Nghĩa của hypsometry
Danh từ
- Địa lý,ddịa chất Phép đo độ cao.
Câu hỏi thường gặp
hypsometry nghĩa là gì?
hypsometry (danh từ) nghĩa là phép đo độ cao.
hypsometry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypsometry: giọng Anh (UK) /hɪpˈsɒm.ə.tɹi/, giọng Mỹ (US) /hɪpˈsɑm.ə.tɹi/.