hysteric
UK/hɪsˈtɛɹɪk/
US/hɪsˈtɛɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
hysteric nghĩa là mặc chứng cuồng loạn, hết sức buồn cười, hết sức ngộ nghĩnh.
Nghĩa của hysteric
Tính từ
- Thuộc ictêri; mặc chứng cuồng loạn.
- Thông tục Hết sức buồn cười; hết sức ngộ nghĩnh.
Dạng từ của hysteric
| So sánh hơn | more hysteric |
| So sánh nhất | most hysteric |
| Số nhiều | hysterics |
Câu hỏi thường gặp
hysteric nghĩa là gì?
hysteric (tính từ) nghĩa là mặc chứng cuồng loạn, hết sức buồn cười, hết sức ngộ nghĩnh.
hysteric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hysteric: giọng Anh (UK) /hɪsˈtɛɹɪk/, giọng Mỹ (US) /hɪsˈtɛɹɪk/.