TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hysterical

Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɪˈstɛɹɪkəl/ US/hɪˈstɛɹɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

hysterical nghĩa là ictêri, mắc ictêri.

Nghĩa của hysterical

Tính từ

  1. Y học (thuộc) ictêri
  2. Mắc ictêri.
  3. Quá kích động, cuồng loạn.
    • hysterical laughtertiếng cười cuồng loạn

Dạng từ của hysterical

So sánh hơnmore hysterical
So sánh nhấtmost hysterical

Họ từ của hysterical

Câu hỏi thường gặp

hysterical nghĩa là gì?

hysterical (tính từ) nghĩa là ictêri, mắc ictêri.

hysterical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hysterical: giọng Anh (UK) /hɪˈstɛɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /hɪˈstɛɹɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.