hysterical
Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɪˈstɛɹɪkəl/
US/hɪˈstɛɹɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
hysterical nghĩa là ictêri, mắc ictêri.
Nghĩa của hysterical
Tính từ
- Y học (thuộc) ictêri
- Mắc ictêri.
- Quá kích động, cuồng loạn.
- hysterical laughtertiếng cười cuồng loạn
Dạng từ của hysterical
| So sánh hơn | more hysterical |
| So sánh nhất | most hysterical |
Họ từ của hysterical
Câu hỏi thường gặp
hysterical nghĩa là gì?
hysterical (tính từ) nghĩa là ictêri, mắc ictêri.
hysterical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hysterical: giọng Anh (UK) /hɪˈstɛɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /hɪˈstɛɹɪkəl/.