TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

i.q

giọng máy của trình duyệt

i.q nghĩa là cũng như, chỉ số thông minh.

Nghĩa của i.q

Viết tắt

  1. Cũng như (Idem quod).
  2. Chỉ số thông minh (intelligence quotient).

Câu hỏi thường gặp

i.q nghĩa là gì?

i.q (viết tắt) nghĩa là cũng như, chỉ số thông minh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.