TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iaea

giọng máy của trình duyệt

iaea nghĩa là Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế (International Atomic Energy Agency).

Nghĩa của iaea

Viết tắt

  1. Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế (International Atomic Energy Agency).
  2. Viết tắt.
  3. Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế (International Atomic Energy Agency).

Câu hỏi thường gặp

iaea nghĩa là gì?

iaea (viết tắt) nghĩa là Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế (International Atomic Energy Agency).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.