iambi
giọng máy của trình duyệt
iambi nghĩa là nhịp thơ iambơ.
Nghĩa của iambi
Danh từ
- Nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài).
Câu hỏi thường gặp
iambi nghĩa là gì?
iambi (danh từ) nghĩa là nhịp thơ iambơ.
iambi nghĩa là nhịp thơ iambơ.
iambi (danh từ) nghĩa là nhịp thơ iambơ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.