TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iambi

giọng máy của trình duyệt

iambi nghĩa là nhịp thơ iambơ.

Nghĩa của iambi

Danh từ

  1. Nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài).

Câu hỏi thường gặp

iambi nghĩa là gì?

iambi (danh từ) nghĩa là nhịp thơ iambơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.